洒脱
[sǎ tuō] [洒 脱]
tự do và thoải mái; tự nhiên; không gò bó
他为人洒脱,生活过得十分潇洒。
tā wèi rén sǎ tuō, shēng huó guò de shí fēn xiāo sǎ.Anh ấy là người phóng khoáng, cuộc sống trải qua rất tự do tự tại.
他才华横溢、性格洒脱,是公认的风流才子。
tā cái huá héng yì, xìng gé sǎ tuō, shì gōng rèn de fēng liú cái zǐ.Anh ấy tài năng xuất chúng, tính cách phóng khoáng, được mọi người công nhận là tài tử phong lưu.