解脱【解脫】
[jiě tuō] [解 脱]
giải thoát; thoát khỏi
从痛苦、困境或束缚中摆脱
完成了所有繁重的工作,他终于感到了一种解脱。
wán chéng le suǒ yǒu fán zhòng de gōng zuò, tā zhōng yú gǎn dào le yì zhǒng jiě tuō.Hoàn thành toàn bộ công việc nặng nhọc, anh ấy cuối cùng cũng cảm thấy nhẹ nhõm như được giải thoát.
sự giải thoát; sự thanh thản
摆脱束缚后的轻松状态或佛教语
对他来说离开那个环境是一种真正的解脱。
duì tā lái shuō lí kāi nà ge huán jìng shì yì zhǒng zhēn zhèng de jiě tuō.Đối với anh ấy, rời khỏi môi trường đó là một sự giải thoát thực sự.
别太在意别人的看法。选一家口碑好的专业机构,对你和你爸都是解脱。
bié tài zài yì bié rén de kàn fǎ. xuǎn yì jiā kǒu bēi hǎo de zhuān yè jī gòu, duì nǐ hé nǐ bà dōu shì jiě tuō.Đừng quá bận tâm đến ý kiến của người khác. Chọn một cơ sở chuyên nghiệp uy tín tốt là sự giải thoát cho cả bạn và bố bạn.
Trong bài: Thảo luận phương án chăm sóc người thân mắc chứng Alzheimer宽恕别人,其实也是在解脱自己。
kuān shù bié rén, qí shí yě shì zài jiě tuō zì jǐ.Tha thứ cho người khác, thực ra cũng là đang giải thoát cho chính mình.