挥洒[huī sǎ] [挥 洒]Lưu từKhácrơi, rắc; rơi (nước mắt, máu v.v.); bóng, tự do, không gò bóChữ trong từ挥huīvẫy洒sǎrắcTừ ghép:挥洒自如huī sǎ zì rú(thành ngữ) làm việc gì đó rất thành thạoTừ cùng chữ:挥霍huī huòHSK 6phung phí tiền潇洒xiāo sǎHSK 9phóng khoáng