XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

泼【潑】

[pō]

văng; đổ; thô tục

用力倒出液体;也指蛮横凶悍。

他不小心把水泼在了桌子上。

tā bù xiǎo xīn bǎ shuǐ pō zài le zhuō zi shàng.

Anh ấy vô tình làm văng nước lên bàn.

我家养了一只十分活泼的公鸡。

wǒ jiā yǎng le yì zhī shí fēn huó pō de gōng jī.

Nhà tôi nuôi một chú gà trống rất năng động.

这种化学元素的性质非常活泼。

zhè zhǒng huà xué yuán sù de xìng zhì fēi cháng huó pō.

Tính chất của nguyên tố hóa học này rất hoạt động.

活泼金属容易与水发生反应。

huó pō jīn shǔ róng yì yǔ shuǐ fā shēng fǎn yìng.

Kim loại hoạt động dễ phản ứng với nước.