泼冷水【潑冷水】
[pō lěng shuǐ] [泼 冷 THỦY]
1.dội gáo nước lạnh; (nghĩa bóng) làm giảm hứng thú của ai đó
比喻挫伤别人的热情或兴致。
当下属提出新创意时,领导不仅没支持,反而泼冷水。
dāng xià shǔ tí chū xīn chuàng yì shí, lǐng dǎo bù jǐn méi zhī chí, fǎn ér pō lěng shuǐ.Khi cấp dưới đưa ra ý tưởng mới, lãnh đạo không những không ủng hộ mà còn dội gáo nước lạnh.
2.hắt nước lạnh; tạt nước lạnh
将冷水直接倾倒或扬洒在物体上。
炎夏午后,他往发烫的地面泼冷水来降温。
yán xià wǔ hòu, tā wǎng fā tàng de dì miàn pō lěng shuǐ lái jiàng wēn.Trưa hè oi bức, anh ấy tạt nước lạnh lên mặt đất bỏng rát để hạ nhiệt.
