打气[dǎ qì] [打 气]Lưu từKhácbơm hơi; làm phồng; (ví von) khích lệ; cổ vũ tinh thầnChữ trong từ打dǎđánh气qìkhíTừ ghép:打气筒dǎ qì tǒngbơm xe đạpTừ cùng chữ:天气tiān qìHSK 1thời tiết打开dǎ kāiHSK 1mở打球dǎ qiúHSK 1chơi bóng打车dǎ chēHSK 1bắt taxi (trong thành phố)生气shēng qìHSK 1nổi giận不客气bù kè qiHSK 1không có chi打电话dǎ diàn huàHSK 1gọi điện thoại打印dǎ yìnHSK 2đóng dấu打工dǎ gōngHSK 2làm thuêXem thêm (3)Từ cận nghĩa:气泵qì bèngbơm hơiVí dụ trong bài học自行车的后胎需要打气了。zì xíng chē de hòu tāi xū yào dǎ qì le.Lốp sau của xe đạp cần phải bơm hơi rồi.