XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

捡【撿】

[jiǎn]

1.nhặt lên; thu thập; gom lại

用手拾起或拾取东西。

他在放学回家的路上捡到了一个黑色的钱包。

tā zài fàng xué huí jiā de lù shang jiǎn dào le yí gè hēi sè de qián bāo.

Cậu ấy đã nhặt được một chiếc ví tiền màu đen trên đường đi học về.

2.chọn, lựa (việc nhẹ, món hời)

挑选;占便宜。

他总喜欢挑容易的活儿捡着做。

tā zǒng xǐ huan tiāo róng yì de huó r jiǎn zhe zuò.

Anh ấy luôn thích chọn việc dễ để làm.

你等等,刚才有人捡到一个送来了。

nǐ děng děng, gāng cái yǒu rén jiǎn dào yí gè sòng lái le.

Em đợi một lát, vừa nãy có người nhặt được một cái mang tới.

Trong bài: Báo mất đồ

他把捡到的钱包归还给了失主。

tā bǎ jiǎn dào de qián bāo guī huán gěi le shī zhǔ.

Anh ấy đã trả lại chiếc ví nhặt được cho người đánh mất.

那我一边捡地上的空杯,一边准备下一批水。

nà wǒ yì biān jiǎn dì shàng de kōng bēi, yì biān zhǔn bèi xià yì pī shuǐ.

Vậy mình vừa nhặt cốc rỗng trên đất, vừa chuẩn bị đợt nước tiếp theo.

Trong bài: Vừa tiếp nước vừa cổ vũ vận động viên · 一边…一边…