喷洒
[pēn sǎ] [喷 洒]
phun; xịt
王老师,鉴于全球变暖加剧,向平流层喷洒气溶胶的方案被重新提出来了。
wáng lǎo shī, jiàn yú quán qiú biàn nuǎn jiā jù, xiàng píng liú céng pēn sǎ qì róng jiāo de fāng àn bèi chóng xīn tí chū lái le.Thầy Vương, trước tình hình ấm lên toàn cầu gia tăng, phương án phun sol khí vào tầng bình lưu lại được đề xuất trở lại rồi ạ.
Trong bài: Quản trị rủi ro kỹ thuật địa cầu bức xạ mặt trời · 尚且……何况……农业专家指导农户喷洒生物农药,彻底歼灭害虫。
nóng yè zhuān jiā zhǐ dǎo nóng hù pēn sǎ shēng wù nóng yào, chè dǐ jiān miè hài chóng.Chuyên gia nông nghiệp hướng dẫn nông dân phun thuốc trừ sâu sinh học, tiêu diệt triệt để sâu hại.