喷泉【噴泉】
[pēn quán] [喷 泉]
đài phun nước
喷射出来的水泉
每到傍晚,广场中央的音乐喷泉便会随旋律起伏跳跃。
měi dào bàng wǎn, guǎng chǎng zhōng yāng de yīn yuè pēn quán biàn huì suí xuán lǜ qǐ fú tiào yuè.Cứ mỗi buổi tối, đài phun nước âm nhạc ở giữa quảng trường lại chuyển động nhịp nhàng theo giai điệu.
喷泉位于花园中央,很特别。
pēn quán wèi yú huā yuán zhōng yāng, hěn tè bié.Đài phun nước nằm ngay giữa vườn, rất đặc biệt.
花园里的喷泉正在喷水,非常漂亮。
huā yuán lǐ de pēn quán zhèng zài pēn shuǐ, fēi cháng piào liang.Vòi nước trong vườn đang phun nước, rất đẹp.