喷
[pēn]
1.phun; xịt; phụt
请不要在公共场所随便喷香水。
qǐng bú yào zài gōng gòng chǎng suǒ suí biàn pēn xiāng shuǐ.Xin vui lòng không xịt nước hoa khuấy động nơi công cộng.
2.mắng; chỉ trích gay gắt
口语,严厉批评或抨击
他因为失误被老板喷了一顿。
tā yīn wèi shī wù bèi lǎo bǎn pēn le yí dùn.Anh ấy vì sai sót bị sếp mắng một trận.
王老师,鉴于全球变暖加剧,向平流层喷洒气溶胶的方案被重新提出来了。
wáng lǎo shī, jiàn yú quán qiú biàn nuǎn jiā jù, xiàng píng liú céng pēn sǎ qì róng jiāo de fāng àn bèi chóng xīn tí chū lái le.Thầy Vương, trước tình hình ấm lên toàn cầu gia tăng, phương án phun sol khí vào tầng bình lưu lại được đề xuất trở lại rồi ạ.
Trong bài: Quản trị rủi ro kỹ thuật địa cầu bức xạ mặt trời · 尚且……何况……山脚下有一眼四季喷涌的泉水。
shān jiǎo xià yǒu yì yǎn sì jì pēn yǒng de quán shuǐ.Dưới chân núi có một dòng suối phun trào quanh năm.
感冒的时候我总是不断地打喷嚏。
gǎn mào de shí hòu wǒ zǒng shì bú duàn dì dǎ pēn tì.Khi bị cảm tôi luôn liên tục hắt hơi.