喷嚏
[pēn tì] [喷 嚏]
hắt xì
感冒的时候我总是不断地打喷嚏。
gǎn mào de shí hòu wǒ zǒng shì bú duàn dì dǎ pēn tì.Khi bị cảm tôi luôn liên tục hắt hơi.
他对花粉过敏,一到春天就打喷嚏。
tā duì huā fěn guò mǐn, yí dào chūn tiān jiù dǎ pēn tì.Anh ấy dị ứng với phấn hoa, cứ đến mùa xuân là hắt hơi.
闻到辣椒的辣味,她忍不住打喷嚏。
wén dào là jiāo de là wèi, tā rěn bú zhù dǎ pēn tì.Ngửi thấy mùi cay của ớt, cô ấy không nhịn được hắt xì.