嚏
[tì]
hắt xì
阿嚏!我没咳嗽,但是感冒了。
ā tì! wǒ méi ké sou, dàn shì gǎn mào le.Hắt hơi! Mình không ho, nhưng bị cảm rồi.
Trong bài: Pha trà gừng giải cảm · 先…然后…感冒的时候我总是不断地打喷嚏。
gǎn mào de shí hòu wǒ zǒng shì bú duàn dì dǎ pēn tì.Khi bị cảm tôi luôn liên tục hắt hơi.
他对花粉过敏,一到春天就打喷嚏。
tā duì huā fěn guò mǐn, yí dào chūn tiān jiù dǎ pēn tì.Anh ấy dị ứng với phấn hoa, cứ đến mùa xuân là hắt hơi.