打喷嚏【打噴嚏】
[dǎ pēn tì] [打 喷 嚏]
hắt xì
鼻黏膜受刺激急剧喷气出声
感冒的时候我总是不断地打喷嚏。
gǎn mào de shí hòu wǒ zǒng shì bú duàn dì dǎ pēn tì.Khi bị cảm tôi luôn liên tục hắt hơi.
在咳嗽或打喷嚏时,戴口罩能有效阻挡飞沫。
zài ké sou huò dǎ pēn tì shí, dài kǒu zhào néng yǒu xiào zǔ dǎng fēi mò.Khi ho hoặc hắt hơi, đeo khẩu trang có thể ngăn giọt bắn hiệu quả.