阿嚏
[ā tì] [阿 嚏]
(từ tượng thanh) hắt xì (âm thanh hắt hơi)
阿嚏!我没咳嗽,但是感冒了。
ā tì! wǒ méi ké sou, dàn shì gǎn mào le.Hắt hơi! Mình không ho, nhưng bị cảm rồi.
Trong bài: Pha trà gừng giải cảm · 先…然后…[ā tì] [阿 嚏]
(từ tượng thanh) hắt xì (âm thanh hắt hơi)
阿嚏!我没咳嗽,但是感冒了。
ā tì! wǒ méi ké sou, dàn shì gǎn mào le.Hắt hơi! Mình không ho, nhưng bị cảm rồi.
Trong bài: Pha trà gừng giải cảm · 先…然后…