阿姨
[ā yí] [阿 姨]
dì (chị em của mẹ); mẹ kế; người trông trẻ
母亲的姐妹或对年长女性尊称
阿姨,请问图书馆在哪里?
ā yí, qǐng wèn tú shū guǎn zài nǎ lǐ?Dì ơi, cho hỏi thư viện ở đâu ạ?
个
不客气,快给阿姨打电话吧。
bú kè qì, kuài gěi ā yí dǎ diàn huà ba.Không có gì, mau gọi điện cho dì đi.
Trong bài: Nạp tiền điện thoại阿姨在桌子上铺了一层塑料膜。
ā yí zài zhuō zi shàng pù le yì céng sù liào mó.Dì đã trải một lớp màng nhựa lên mặt bàn.
李阿姨手很巧,做饭很好吃。
lǐ ā yí shǒu hěn qiǎo, zuò fàn hěn hǎo chī.Dì Lý rất khéo tay, nấu ăn rất ngon.
