XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

阿姨

[ā yí] [阿 姨]

dì (chị em của mẹ); mẹ kế; người trông trẻ

母亲的姐妹或对年长女性尊称

阿姨,请问图书馆在哪里?

ā yí, qǐng wèn tú shū guǎn zài nǎ lǐ?

Dì ơi, cho hỏi thư viện ở đâu ạ?

个

不客气,快给阿姨打电话吧。

bú kè qì, kuài gěi ā yí dǎ diàn huà ba.

Không có gì, mau gọi điện cho dì đi.

Trong bài: Nạp tiền điện thoại

阿姨在桌子上铺了一层塑料膜。

ā yí zài zhuō zi shàng pù le yì céng sù liào mó.

Dì đã trải một lớp màng nhựa lên mặt bàn.

李阿姨手很巧,做饭很好吃。

lǐ ā yí shǒu hěn qiǎo, zuò fàn hěn hǎo chī.

Dì Lý rất khéo tay, nấu ăn rất ngon.