姨
[yí]
1.chị em của mẹ; dì
母亲的姐妹;称呼与母同辈女性。
放假期间,我打算去北京看望住在舅舅家附近的二姨。
fàng jià qī jiān, wǒ dǎ suàn qù běi jīng kàn wàng zhù zài jiù jiu jiā fù jìn de èr yí.Trong kỳ nghỉ, tôi dự định đi Bắc Kinh thăm dì hai đang sống gần nhà cậu.
2.chị em gái của vợ
妻子的姐妹。
他的小姨子在一家外企当翻译。
tā de xiǎo yí zi zài yì jiā wài qǐ dāng fān yì.Em vợ của anh ấy làm phiên dịch ở một công ty nước ngoài.
3.vợ lẽ; thiếp
旧指妾、姨太太。
旧社会有钱人家常娶姨太太。
jiù shè huì yǒu qián rén jiā cháng qǔ yí tài tài.Thời xã hội cũ nhà giàu thường lấy vợ bé.
不客气,快给阿姨打电话吧。
bú kè qì, kuài gěi ā yí dǎ diàn huà ba.Không có gì, mau gọi điện cho dì đi.
Trong bài: Nạp tiền điện thoại阿姨在桌子上铺了一层塑料膜。
ā yí zài zhuō zi shàng pù le yì céng sù liào mó.Dì đã trải một lớp màng nhựa lên mặt bàn.
李阿姨手很巧,做饭很好吃。
lǐ ā yí shǒu hěn qiǎo, zuò fàn hěn hǎo chī.Dì Lý rất khéo tay, nấu ăn rất ngon.