大姨
[dà yí] [ĐẠI 姨]
dì (chị ruột lớn nhất của mẹ); cách xưng hô kính trọng cho người phụ nữ tầm tuổi mẹ mình
我大姨明天要坐高铁过来看我。
wǒ dà yí míng tiān yào zuò gāo tiě guò lái kàn wǒ.Bác gái ngày mai sẽ đi tàu cao tốc sang thăm tôi.
他的大姨子在北京开了一家餐厅。
tā de dà yí zi zài běi jīng kāi le yì jiā cān tīng.Chị vợ của anh ấy mở một nhà hàng ở Bắc Kinh.