阿
[ā]
tiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen; cũng đọc là [à]
阿嚏!我没咳嗽,但是感冒了。
ā tì! wǒ méi ké sou, dàn shì gǎn mào le.Hắt hơi! Mình không ho, nhưng bị cảm rồi.
Trong bài: Pha trà gừng giải cảm · 先…然后…阿姨在桌子上铺了一层塑料膜。
ā yí zài zhuō zi shàng pù le yì céng sù liào mó.Dì đã trải một lớp màng nhựa lên mặt bàn.
不客气,快给阿姨打电话吧。
bú kè qì, kuài gěi ā yí dǎ diàn huà ba.Không có gì, mau gọi điện cho dì đi.
Trong bài: Nạp tiền điện thoại