保姆
[bǎo mǔ] [保 姆]
bảo mẫu; người giúp việc
受雇照料家务、小孩或老人的人。
为了能安心工作,他们请了一位经验丰富的保姆。
wèi le néng ān xīn gōng zuò, tā men qǐng le yí wèi jīng yàn fēng fù de bǎo mǔ.Để yên tâm làm việc, họ đã thuê một bảo mẫu giàu kinh nghiệm.
家里请了一个保姆照顾孩子。
jiā lǐ qǐng le yí gè bǎo mǔ zhào gù hái zi.Gia đình đã thuê một bảo mẫu chăm sóc con.
