姆
[mǔ]
người phụ nữ chăm sóc trẻ nhỏ; (cũ) nữ gia sư
家里请了一个保姆照顾孩子。
jiā lǐ qǐng le yí gè bǎo mǔ zhào gù hái zi.Gia đình đã thuê một bảo mẫu chăm sóc con.
王阿姨做保姆多年,做事细心又负责。
wáng ā yí zuò bǎo mǔ duō nián, zuò shì xì xīn yòu fù zé.Dì Vương làm bảo mẫu nhiều năm, làm việc cẩn thận lại trách nhiệm.
他们决定雇一位保姆照顾卧病在床的老人。
tā men jué dìng gù yí wèi bǎo mǔ zhào gù wò bìng zài chuáng de lǎo rén.Họ quyết định thuê một người bảo mẫu để chăm sóc người già nằm bệnh trên giường.