兰姆[lán mǔ] [兰 姆]Lưu từKhácLamb (tên)Chữ trong từ兰lánhoa lan (兰花 Cymbidium goeringii)姆mǔngười phụ nữ chăm sóc trẻ nhỏTừ ghép:兰姆打lán mǔ dǎlambda (chữ cái Hy Lạp Λλ)兰姆达lán mǔ dálambda (chữ cái Hy Lạp Λλ)兰姆酒lán mǔ jiǔrượu rum (đồ uống) (từ mượn)Từ cùng chữ:保姆bǎo mǔHSK 7bảo mẫu