欧姆[ōu mǔ] [欧 姆]Lưu từKhácôm (từ mượn)Chữ trong từ欧ōubiến thể cũ của 讴 (ōu)姆mǔngười phụ nữ chăm sóc trẻ nhỏTừ ghép:欧姆蛋ōu mǔ dàntrứng tráng欧姆龙ōu mǔ lóngTập đoàn Omron (công ty điện tử Nhật Bản)Từ cùng chữ:欧洲Ōu zhōuHSK 6châu Âu (viết tắt của 欧罗巴洲 (ōu luó bā zhōu))保姆bǎo mǔHSK 7bảo mẫu