尼姆[ní mǔ] [尼 姆]Lưu từKhácThành phố Nîmes (ở Pháp)Chữ trong từ尼níni cô (nữ tu Phật giáo)姆mǔngười phụ nữ chăm sóc trẻ nhỏTừ cùng chữ:保姆bǎo mǔHSK 7bảo mẫu尼龙ní lóngHSK 8nylon (từ mượn)