叔叔
[shū shu] [叔 叔]
1.em trai của bố; chú; cách đọc tại Đài Loan: [shú shu]
父亲的弟弟,称呼
叔叔送给我一本词典。
shū shu sòng gěi wǒ yì běn cí diǎn.Chú tặng cho tôi một cuốn từ điển.
2.cách gọi lịch sự ông trung niên
对中年男性的尊称
叔叔,请问地铁站怎么走?
shū shu, qǐng wèn dì tiě zhàn zěn me zǒu?Chú ơi, xin hỏi ga tàu điện ngầm đi thế nào?
个
他的叔叔去年移民去了加拿大。
tā de shū shu qù nián yí mín qù le jiā ná dà.Chú của anh ấy năm ngoái đã nhập cư sang Canada.
叔叔每天早上都会刮干净胡须。
shū shu měi tiān zǎo shàng dōu huì guā gān jìng hú xū.Chú mỗi sáng đều cạo sạch râu.
叔叔正在认真打扫后院的羊圈。
shū shu zhèng zài rèn zhēn dǎ sǎo hòu yuàn de yáng juàn.Chú đang chăm chỉ dọn dẹp chuồng cừu ở sân sau.