叔
[shū]
chú; em trai của cha; em trai của chồng
嗯,骑车的大叔摔在地上了,手擦破了皮。
èn, qí chē de dà shū shuāi zài dì shàng le, shǒu cā pò le pí.Ừm, chú đạp xe ngã xuống đất, tay bị trầy da.
Trong bài: Tường thuật một sự việc đã chứng kiến他的叔叔去年移民去了加拿大。
tā de shū shu qù nián yí mín qù le jiā ná dà.Chú của anh ấy năm ngoái đã nhập cư sang Canada.
叔叔每天早上都会刮干净胡须。
shū shu měi tiān zǎo shàng dōu huì guā gān jìng hú xū.Chú mỗi sáng đều cạo sạch râu.
