叔婆[shū pó] [叔 婆]Lưu từKhácthím; bác gái của chồng; vợ của em trai cha chồngChữ trong từ叔shūchú婆pó(dạng kết hợp) bàTừ cùng chữ:叔叔shū shuHSK 4em trai của bố老婆lǎo póHSK 4(khẩu ngữ) vợ公婆gōng póHSK 6bố mẹ chồng外婆wài póHSK 9(thông tục) bà ngoại巫婆wū póHSK 9phù thủyTừ cận nghĩa:叔母shū mǔthím