巫婆
[wū pó] [巫 婆]
1.phù thủy; bà đồng; nữ pháp sư
装神弄鬼替人祈祷或施巫术的妇人。
村里传说有一位巫婆会治病。
cūn lǐ chuán shuō yǒu yí wèi wū pó huì zhì bìng.Làng có truyền thuyết một bà phù thủy có thể chữa bệnh.
2.mụ già độc ác; mụ phù thủy
比喻心肠恶毒的女人。
那个心狠手辣的女人简直就是个巫婆。
nà ge xīn hěn shǒu là de nǚ rén jiǎn zhí jiù shì gè wū pó.Người đàn bà lòng dạ độc ác đó đúng là một mụ phù thủy.