巫
[wū]
phù thủy; pháp sư; thầy mo
故事里的巫婆骑着扫帚飞走了。
gù shì lǐ de wū pó qí zhe sào zhou fēi zǒu le.Mụ phù thủy trong truyện cưỡi chổi bay đi mất rồi.
她打扮成巫婆参加万圣节派对。
tā dǎ bàn chéng wū pó cān jiā wàn shèng jié pài duì.Cô ấy hóa trang thành phù thủy tham gia tiệc Halloween.
村里传说有一位巫婆会治病。
cūn lǐ chuán shuō yǒu yí wèi wū pó huì zhì bìng.Làng có truyền thuyết một bà phù thủy có thể chữa bệnh.