巫峡[wū xiá] [巫 峡]Lưu từKhácHẻm núi Vu trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, ở giữa Tam Hiệp 三峡 (sān xiá)Chữ trong từ巫wūphù thủy峡xiáhẻm núiTừ cùng chữ:海峡hǎi xiáHSK 7eo biển巫婆wū póHSK 9phù thủy