海峡
[hǎi xiá] [海 峡]
eo biển; kênh
两块陆地之间连接两片水域的狭窄水道
货船顺利穿过了这条繁忙的海峡。
huò chuán shùn lì chuān guo le zhè tiáo fán máng de hǎi xiá.Tàu chở hàng đã thuận lợi đi qua eo biển nhộn nhịp này.
这个海峡是国际贸易的咽喉要道。
zhè ge hǎi xiá shì guó jì mào yì de yān hóu yào dào.Eo biển này là con đường huyết mạch của thương mại quốc tế.
这座雄伟的大桥连接了海峡两岸。
zhè zuò xióng wěi de dà qiáo lián jiē le hǎi xiá liǎng àn.Cây cầu hùng vĩ này kết nối hai bên eo biển.
双方正在积极推动海峡两岸的文化交流。
shuāng fāng zhèng zài jī jí tuī dòng hǎi xiá liǎng àn de wén huà jiāo liú.Hai bên đang tích cực thúc đẩy giao lưu văn hóa giữa hai bờ eo biển.