海湾【海灣】
[hǎi wān] [海 湾]
vịnh; vịnh biển
这座海湾风景优美,吸引了大量游客。
zhè zuò hǎi wān fēng jǐng yōu měi, xī yǐn le dà liàng yóu kè.Vịnh biển này phong cảnh tuyệt đẹp, thu hút lượng lớn du khách.
这个海湾是优良的天然避风港。
zhè ge hǎi wān shì yōu liáng de tiān rán bì fēng gǎng.Vịnh biển này là một cảng tránh gió tự nhiên tuyệt vời.
夕阳照在海湾两岸,金光闪闪。
xī yáng zhào zài hǎi wān liǎng àn, jīn guāng shǎn shǎn.Ánh hoàng hôn chiếu lên hai bờ vịnh, lấp lánh vàng óng.
这座大桥成功跨越了宽阔的海湾。
zhè zuò dà qiáo chéng gōng kuà yuè le kuān kuò de hǎi wān.Cây cầu lớn này đã bắc qua thành công vùng vịnh rộng lớn.