湾
[wān]
vịnh; vũng; thả neo
这个海湾是优良的天然避风港。
zhè ge hǎi wān shì yōu liáng de tiān rán bì fēng gǎng.Vịnh biển này là một cảng tránh gió tự nhiên tuyệt vời.
夕阳照在海湾两岸,金光闪闪。
xī yáng zhào zài hǎi wān liǎng àn, jīn guāng shǎn shǎn.Ánh hoàng hôn chiếu lên hai bờ vịnh, lấp lánh vàng óng.
轮船在狭窄的港湾里缓缓掉头。
lún chuán zài xiá zhǎi de gǎng wān lǐ huǎn huǎn diào tóu.Tàu thủy từ từ quay đầu trong hải cảng hẹp.