沙湾[shā wān] [沙 湾]Lưu từKhácquận Shawan của thành phố Lạc Sơn 乐山市 (lè shān shì), Tứ Xuyên; huyện Shawan hay Saven nahisi trong địa khu Tháp Thành 塔城地区 (tǎ chéng dì qū), Tân CươngChữ trong từ沙shāhạt湾wānvịnhTừ ghép:沙湾区shā wān qūquận Shawan của thành phố Lạc Sơn 乐山市 (lè shān shì), Tứ Xuyên沙湾县shā wān xiànhuyện Shawan hay Saven nahisi trong địa khu Tháp Thành 塔城地区 (tǎ chén…长沙湾cháng shā wānCheung Sha Wan (chợ gia cầm ở Hồng Kông)Từ cùng chữ:沙发shā fāHSK 3ghế sô pha (từ mượn)沙子shā ziHSK 3cát沙漠shā mòHSK 5sa mạc海湾hǎi wānHSK 6vịnh港湾gǎng wānHSK 6vịnh dùng làm cảng沙滩shā tānHSK 8bãi biển沙龙shā lóngHSK 8salon (từ mượn)Từ cận nghĩa:沙湾区shā wān qūquận Shawan của thành phố Lạc Sơn 乐山市 (lè shān shì), Tứ Xuyên