XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

沙

[shā]

hạt; khàn; khàn giọng

里面有蛋黄和甜豆沙,味道特别好。

lǐ miàn yǒu dàn huáng hé tián dòu shā, wèi dào tè bié hǎo.

Bên trong có lòng đỏ trứng và đậu đỏ ngọt, vị rất ngon.

Trong bài: Tặng bánh trung thu

孩子们在海滩上用沙子建城堡。

hái zi men zài hǎi tān shàng yòng shā zi jiàn chéng bǎo.

Trẻ em đắp lâu đài bằng cát trên bãi biển.

那沙发后面你找了吗?

nà shā fā hòu miàn nǐ zhǎo le ma?

Thế phía sau ghế sô pha cậu tìm chưa?

Trong bài: Dọn nhà trước Tết · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到