风沙【風沙】
[fēng shā] [风 沙]
cát bị gió cuốn; bão cát
夹带沙土的大风,也指风和沙。
西北地区春季风沙较大,出门时最好戴上口罩。
xī běi dì qū chūn jì fēng shā jiào dà, chū mén shí zuì hǎo dài shàng kǒu zhào.Khu vực tây bắc vào mùa xuân bão cát khá lớn, khi ra ngoài tốt nhất nên đeo khẩu trang.
树木可以遮挡风沙,保护农田。
shù mù kě yǐ zhē dǎng fēng shā, bǎo hù nóng tián.Cây cối có thể che chắn gió cát, bảo vệ ruộng đồng.
很多古代文物被风沙埋没了数千年。
hěn duō gǔ dài wén wù bèi fēng shā mái mò le shù qiān nián.Rất nhiều văn vật cổ xưa bị gió cát chôn vùi hàng ngàn năm.
风沙太大,他眯着眼睛艰难地向前走。
fēng shā tài dà, tā mī zhe yǎn jīng jiān nán dì xiàng qián zǒu.Gió cát quá lớn, anh ấy nheo mắt lại khó khăn bước về phía trước.