沙子
[shā zi] [沙 子]
cát; sạn; lượng từ: 粒 (lì), 把 (bǎ)
细碎的石粒。
孩子们在海边玩沙子。
hái zi men zài hǎi biān wán shā zi.Lũ trẻ đang chơi cát ở bãi biển.
粒、把
孩子们在海滩上用沙子建城堡。
hái zi men zài hǎi tān shàng yòng shā zi jiàn chéng bǎo.Trẻ em đắp lâu đài bằng cát trên bãi biển.
工人正在用筛子筛沙子准备建房。
gōng rén zhèng zài yòng shāi zǐ shāi shā zi zhǔn bèi jiàn fáng.Công nhân đang dùng sàng để sàng cát chuẩn bị xây nhà.
刚才狂风吹过,沙子眯了我的眼睛。
gāng cái kuáng fēng chuī guò, shā zi mī le wǒ de yǎn jīng.Vừa rồi gió mạnh thổi qua làm cát bay vào mắt tôi.
