港湾【港灣】
[gǎng wān] [港 湾]
1.vịnh dùng làm cảng
天然或人工形成的避风停船水域
小船停在平静的港湾里,等待风浪过去。
xiǎo chuán tíng zài píng jìng de gǎng wān lǐ, děng dài fēng làng guò qù.Chiếc thuyền nhỏ đậu trong vịnh cảng yên tĩnh, chờ sóng gió qua đi.
2.bến đỗ bình yên, nơi nương tựa tình cảm
比喻平静安全的心灵居所或依靠
家永远是每个人心灵的避风港湾。
jiā yǒng yuǎn shì měi gè rén xīn líng de bì fēng gǎng wān.Gia đình luôn là bến đỗ bình yên cho tâm hồn mỗi người.
轮船在狭窄的港湾里缓缓掉头。
lún chuán zài xiá zhǎi de gǎng wān lǐ huǎn huǎn diào tóu.Tàu thủy từ từ quay đầu trong hải cảng hẹp.
港湾里停泊着许多白色游艇。
gǎng wān lǐ tíng bó zhe xǔ duō bái sè yóu tǐng.Trong vịnh neo đậu rất nhiều du thuyền màu trắng.
母校永远是莘莘学子温暖的港湾。
mǔ xiào yǒng yuǎn shì shēn shēn xué zǐ wēn nuǎn de gǎng wān.Trường cũ mãi là bến đỗ ấm áp của đông đảo học trò.