港口
[gǎng kǒu] [港 口]
cảng; bến cảng
停泊船只、装卸货物的口岸
这座城市的港口每天都有大量货物进出。
zhè zuò chéng shì de gǎng kǒu měi tiān dōu yǒu dà liàng huò wù jìn chū.Cảng của thành phố này mỗi ngày đều có lượng lớn hàng hóa ra vào.
那如果是区域性的港口罢工或者航线管制呢?这些怎么算?
nà rú guǒ shì qū yù xìng de gǎng kǒu bà gōng huò zhě háng xiàn guǎn zhì ne? zhè xiē zěn me suàn?Vậy nếu là đình công cảng biển mang tính khu vực hoặc kiểm soát tuyến bay/hàng hải thì sao? Những cái này tính thế nào?
Trong bài: Đàm phán điều khoản vi phạm hợp đồng sáp nhập · 但凡港口停靠了一艘万吨级的轮船。
gǎng kǒu tíng kào le yì sōu wàn dūn jí de lún chuán.Cảng có một con tàu cấp vạn tấn cập bến.
没错,主要粮食产区的港口封锁与贸易壁垒,归根结底是地缘博弈的结果。
méi cuò, zhǔ yào liáng shí chǎn qū de gǎng kǒu fēng suǒ yǔ mào yì bì lěi, guī gēn jié dǐ shì dì yuán bó yì de jié guǒ.Đúng vậy, phong tỏa cảng biển và rào cản thương mại ở các vùng sản xuất lương thực chính suy cho cùng là kết quả của các cuộc đấu đá địa chính trị.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底