港口城市
[gǎng kǒu chéng shì] [港 口 城 市]
thành phố cảng
这座港口城市重现了往日的繁荣。
zhè zuò gǎng kǒu chéng shì chóng xiàn le wǎng rì de fán róng.Thành phố cảng này đã khôi phục lại sự thịnh vượng ngày trước.
[gǎng kǒu chéng shì] [港 口 城 市]
thành phố cảng
这座港口城市重现了往日的繁荣。
zhè zuò gǎng kǒu chéng shì chóng xiàn le wǎng rì de fán róng.Thành phố cảng này đã khôi phục lại sự thịnh vượng ngày trước.