上市
[shàng shì] [上 市]
ra mắt thị trường (sản phẩm mới); niêm yết (công ty trên thị trường chứng khoán)
指商品投放市场或股票获准在交易所交易。
这款新手机将于下个月正式上市销售。
zhè kuǎn xīn shǒu jī jiāng yú xià gè yuè zhèng shì shàng shì xiāo shòu.Mẫu điện thoại mới này sẽ chính thức ra mắt thị trường vào tháng tới.
是啊,如果今天之内无法恢复,几家上市公司甚至可能会直接起诉我们。
shì a, rú guǒ jīn tiān zhī nèi wú fǎ huī fù, jǐ jiā shàng shì gōng sī shèn zhì kě néng huì zhí jiē qǐ sù wǒ men.Đúng vậy, nếu trong ngày hôm nay không thể khôi phục, mấy công ty niêm yết thậm chí có thể sẽ trực tiếp khởi kiện chúng ta.
Trong bài: Sai sót này chẳng khác gì một thảm hoạ với công ty · 不啻妈妈买回了很多刚上市的时鲜。
mā ma mǎi huí le hěn duō gāng shàng shì de shí xiān.Mẹ đã mua về rất nhiều đồ tươi ngon vừa mới vào mùa.
确实如此。虽然是集体产权,但如果不上市开发,就无法实现其经济价值。
què shí rú cǐ. suī rán shì jí tǐ chǎn quán, dàn rú guǒ bú shàng shì kāi fā, jiù wú fǎ shí xiàn qí jīng jì jià zhí.Quả thực là vậy. Tuy là tài sản tập thể, nhưng nếu không đưa ra thị trường khai thác thì không thể thực hiện được giá trị kinh tế của nó.
Trong bài: Định giá và chuyển nhượng tài sản trí tuệ tri thức bản địa