面市
[miàn shì] [面 市]
ra mắt thị trường (sản phẩm mới)
小明,关于近期提倡的基础研究全面市场化,你怎么看?我认为步子迈得过急了。
xiǎo míng, guān yú jìn qī tí chàng de jī chǔ yán jiū quán miàn shì chǎng huà, nǐ zěn me kàn? wǒ rèn wéi bù zǐ mài de guò jí le.Tiểu Minh, em thấy thế nào về việc đề xướng thị trường hóa toàn diện nghiên cứu cơ bản dạo gần đây? Thầy thấy bước đi hơi vội vàng rồi.
Trong bài: Tranh luận về thương mại hoá nghiên cứu đại học