超市
[chāo shì] [超 市]
siêu thị (viết tắt của 超级市场 (chāo jí shì chǎng)); lượng từ: 家 (jiā)
出售日用品的大型商店
我去超市买东西。
wǒ qù chāo shì mǎi dōng xī.Tôi đi siêu thị mua đồ.
家
好啊,周六早上我们一起去超市。
hǎo a, zhōu liù zǎo shàng wǒ men yì qǐ qù chāo shì.Được thôi, sáng thứ Bảy chúng ta cùng đi siêu thị.
Trong bài: Giá càng ngày càng đắt · 越…越…超市今天促销,很多东西打折。
chāo shì jīn tiān cù xiāo, hěn duō dōng xī dǎ zhé.Siêu thị hôm nay khuyến mãi, nhiều thứ được giảm giá.
好的,我明天去超市买吃的。
hǎo de, wǒ míng tiān qù chāo shì mǎi chī de.Được, ngày mai mình sẽ đi siêu thị mua đồ ăn.
Trong bài: Kế hoạch đi leo núi cuối tuần