都市
[dū shì] [都 市]
thành phố; đô thị
规模大、人口集中的大城市。
许多年轻人喜欢在大都市里工作。
xǔ duō nián qīng rén xǐ huan zài dà dū shì lǐ gōng zuò.Nhiều người trẻ thích làm việc ở các đô thị lớn.
王老师,我认为文本通过空间隐喻揭示了个体在都市丛林中的精神异化。
wáng lǎo shī, wǒ rèn wéi wén běn tōng guò kōng jiān yǐn yù jiē shì le gè tǐ zài dū shì cóng lín zhōng de jīng shén yì huà.Thầy Vương, em cho rằng văn bản thông qua ẩn dụ không gian đã vạch trần sự tha hóa tinh thần của cá nhân trong rừng rậm đô thị.
Trong bài: Phê bình thi pháp văn học đô thị đương đại话虽如此,但在国际大都市展出,能让全球公众无门槛地鉴赏文明的精华啊。
huà suī rú cǐ, dàn zài guó jì dà dū shì zhǎn chū, néng ràng quán qiú gōng zhòng wú mén kǎn dì jiàn shǎng wén míng de jīng huá a.Dù nói vậy, nhưng trưng bày tại các đô thị quốc tế có thể giúp công chúng toàn cầu thưởng lãm tinh hoa văn minh mà không rào cản.
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa奔向大自然是许多都市人的向往。
bēn xiàng dà zì rán shì xǔ duō dū shì rén de xiàng wǎng.Tìm về với thiên nhiên là ước vọng của nhiều người dân đô thị.