大都市
[dà dū shì] [ĐẠI 都 市]
đô thị lớn; thành phố lớn; siêu đô thị
话虽如此,但在国际大都市展出,能让全球公众无门槛地鉴赏文明的精华啊。
huà suī rú cǐ, dàn zài guó jì dà dū shì zhǎn chū, néng ràng quán qiú gōng zhòng wú mén kǎn dì jiàn shǎng wén míng de jīng huá a.Dù nói vậy, nhưng trưng bày tại các đô thị quốc tế có thể giúp công chúng toàn cầu thưởng lãm tinh hoa văn minh mà không rào cản.
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa许多年轻人喜欢在大都市里工作。
xǔ duō nián qīng rén xǐ huan zài dà dū shì lǐ gōng zuò.Nhiều người trẻ thích làm việc ở các đô thị lớn.
上海是一座国际大都市。
shàng hǎi shì yí zuò guó jì dà dū shì.Thượng Hải là một đô thị lớn mang tầm quốc tế.