都
[dōu]
tất cả; cả hai; hoàn toàn; đã; (không) chút nào
我们都是中国人。
wǒ men dōu shì zhōng guó rén.Chúng tôi đều là người Trung Quốc.
thủ đô; thành phố lớn
首都或大城市
北京是中国的首都。
běi jīng shì zhōng guó de shǒu dū.Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
做得非常好吃,大家都喜欢吃。
zuò de fēi cháng hǎo chī, dà jiā dōu xǐ huan chī.Làm rất ngon, mọi người đều thích ăn.
Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…不论作业有多少,他都能做完。
bú lùn zuò yè yǒu duō shǎo, tā dōu néng zuò wán.Bất kể bài tập có bao nhiêu, cậu ấy đều có thể làm xong.
没有,你每个字都唱得很清楚。
méi yǒu, nǐ měi gè zì dōu chàng de hěn qīng chǔ.Không có đâu, cậu hát từng chữ đều rất rõ ràng.
Trong bài: Khen bạn hát nhạc Hoa · V + 得 + Tính từ