上都
[shàng dū] [上 都]
Thượng Đô, còn gọi là Xanadu, kinh đô mùa hè của triều Nguyên (1279-1368)
你每天晚上都用电脑做什么呢?
nǐ měi tiān wǎn shàng dōu yòng diàn nǎo zuò shén me ne?Mỗi buổi tối em đều dùng máy tính làm gì thế?
Trong bài: Đi khám mắt và cắt kính mới · 越来越奶奶每天晚上都看这部连续剧。
nǎi nai měi tiān wǎn shàng dōu kàn zhè bù lián xù jù.Bà nội tối nào cũng xem bộ phim truyền hình này.
嗯,我每天晚上都喜欢看书。
èn, wǒ měi tiān wǎn shàng dōu xǐ huan kàn shū.Ừm, tối nào mình cũng thích đọc sách.
Trong bài: Cả hai đều học buổi tối · 也