全都
[quán dōu] [全 都]
tất cả; không có ngoại lệ
全部;无一例外
今天的作业我全都做完了。
jīn tiān de zuò yè wǒ quán dōu zuò wán le.Bài tập hôm nay tôi đã làm xong tất cả rồi.
老师,现在全都写对了吗?
lǎo shī, xiàn zài quán dōu xiě duì le ma?Thầy ơi, bây giờ đều viết đúng hết rồi phải không ạ?
Trong bài: Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得他把这些烦心事全都撇在脑后。
tā bǎ zhè xiē fán xīn shì quán dōu piě zài nǎo hòu.Anh ấy vứt hết những chuyện phiền lòng này ra sau đầu.
对啊,平时没见过的菜今天全都有。
duì a, píng shí méi jiàn guo de cài jīn tiān quán dōu yǒu.Đúng vậy, các món bình thường chưa từng thấy hôm nay đều có đủ.
Trong bài: Ẩm thực vùng miền trong căng-tin trường · 特别 / 特别是