皆
[jiē]
tất cả; mỗi và mọi; trong mọi trường hợp
全,都。
世间万物皆有其运行规律,不可强求。
shì jiān wàn wù jiē yǒu qí yùn xíng guī lǜ, bù kě qiǎng qiú.Vạn vật trên đời đều có quy luật vận hành riêng, không thể cưỡng cầu.
两样皆有,资本瞬时进出极易削弱其主权货币的政策独立性。
liǎng yàng jiē yǒu, zī běn shùn shí jìn chū jí yì xuē ruò qí zhǔ quán huò bì de zhèng cè dú lì xìng.Có cả hai, vốn ra vào tức thời rất dễ làm suy yếu tính độc lập chính sách của đồng tiền chủ quyền của họ.
Trong bài: Thẩm định cơ chế thanh toán bù trừ tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương đa biên · 鉴于请勿低估我们的实力,国家级新馆已通过严格验收,软硬件皆达国际顶尖标准。
qǐng wù dī gū wǒ men de shí lì, guó jiā jí xīn guǎn yǐ tōng guò yán gé yàn shōu, ruǎn yìng jiàn jiē dá guó jì dǐng jiān biāo zhǔn.Xin đừng đánh giá thấp năng lực chúng tôi, bảo tàng mới cấp quốc gia đã nghiệm thu nghiêm ngặt, phần mềm lẫn phần cứng đều đạt chuẩn hàng đầu quốc tế.
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa凡事皆有理,不可违背常识。
fán shì jiē yǒu lǐ, bù kě wéi bèi cháng shí.Mọi sự đều có quy luật, không thể làm trái lẽ thường.