众口皆碑[zhòng kǒu jiē bēi] [众 口 皆 碑]Lưu từKhácđược mọi người khen ngợiChữ trong từ众zhòngđám đông口kǒumiệng皆jiētất cả碑bēibia tưởng niệmTừ cùng chữ:众多zhòng duōHSK 5đông đảo口碑kǒu bēiHSK 8lời khen ngợi của công chúng墓碑mù bēiHSK 8mộ chí纪念碑jì niàn bēiHSK 8đài tưởng niệm里程碑lǐ chéng bēiHSK 8cột mốc众人zhòng rénHSK 9mọi người众志成城zhòng zhì chéng chéngHSK 9đoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá (thành ngữ)众所周知zhòng suǒ zhōu zhīHSK 9ai ai cũng biết (thành ngữ)