XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

碑

[bēi]

bia tưởng niệm; bia đá dựng đứng; biển đá

竖立的刻有文字的石块。

广场中央矗立着一座高大的英雄纪念碑。

guǎng chǎng zhōng yāng chù lì zhe yí zuò gāo dà de yīng xióng jì niàn bēi.

Chính giữa quảng trường sừng sững một đài bia tưởng niệm anh hùng cao lớn.

块、面

对,要把线下的良好口碑转化为更广泛的线上影响力。

duì, yào bǎ xiàn xià de liáng hǎo kǒu bēi zhuǎn huà wéi gèng guǎng fàn de xiàn shàng yǐng xiǎng lì.

Đúng, cần chuyển hóa danh tiếng tốt tại chỗ thành sức ảnh hưởng trực tuyến rộng rãi hơn.

Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗

广场中央有一座高大的纪念碑。

guǎng chǎng zhōng yāng yǒu yí zuò gāo dà de jì niàn bēi.

Giữa quảng trường có một đài tưởng niệm cao lớn.

高小明:就消费者权益而言,这样的规范是历史性的里程碑。

gāo xiǎo míng: jiù xiāo fèi zhě quán yì ér yán, zhè yàng de guī fàn shì lì shǐ xìng de lǐ chéng bēi.

Cao Tiểu Minh: Xét về quyền lợi người tiêu dùng, quy chuẩn này là cột mốc mang tính lịch sử.

Trong bài: Quy định bảo mật dữ liệu · 就……而言